|
TT |
Danh mục |
Thông số kỹ thuật |
|---|---|---|
|
A |
Thông tin chung về xe chữa cháy |
|
|
1
|
Chủng loại xe |
Xe ô tô chữa cháy (hóa chất bọt) |
|
2
|
Nhãn hiệu |
UD TRUCK |
|
3
|
Số loại |
PKE42R/MKE-CC |
|
4
|
Dung tích téc nước (lít) |
5.500 |
|
5
|
Dung tích téc foam (lít) |
600 |
|
6
|
Kích thước xe ô tô chữa cháy DxRxC (mm) |
7.900 x 2.500 x 3.450 ±5% |
|
7
|
Chất lượng |
Mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau |
|
8
|
Nước lắp ráp tổ hợp xe ô tô chữa cháy |
Việt Nam |
|
9
|
Màu sơn |
Màu đỏ RAL 3000 |
|
10
|
Bơm chữa cháy |
Hãng sản xuất/ Xuất xứ:Ebara/ Indonesia Mã sản phẩm:125x100 FSJCA |
|
B |
Thông số kỹ thuật chi tiết |
|
|
I
|
Xe cơ sở |
|
| 1 |
Thông số cơ bản |
|
|
1.1
|
Nhãn hiệu |
UD TRUCKS |
|
1.2
|
Mã kiệu loại |
PKE 42R |
|
1.3
|
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg) |
17.500 |
|
1.4
|
Khối lượng bản thân (kg) |
5.279 |
|
1.5
|
Kích thước xe DxRxC (mm) |
7.432 x 2.486 x 2.750 |
|
1.6
|
Chiều dài cơ sở (mm) |
3.750 |
|
1.7
|
Khoảng sáng gầm xe (mm) |
300 |
|
1.8
|
Dung tích bình nhiên liệu (lít) |
190 |
|
1.9
|
Hệ thống điện (V) |
24 VDC |
|
1.10
|
Ắc quy |
2 bình 12 VDC, 110Ah |
|
2
|
Động cơ |
|
|
2.1
|
Model |
GH8E 250 EUV |
|
2.2
|
Loại |
4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp. |
|
2.3
|
Tiêu chuẩn khí thải |
EURO 5 |
|
2.4
|
Dung tích xy lanh (cc) |
7.698 |
|
2.5
|
Công suất (Kw) |
184 |
|
2.6
|
Mô men xoắn (N.m) |
950 |
| 3 |
Tính năng |
|
| 3.1 |
Vận tốc lớn nhất khi toàn tải tại tay số cao nhất (km/h) |
90 |
| 3.2 |
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 60 km/h (giây) |
35 |
| 4 |
Hệ thống truyền lực |
|
|
4.1
|
Công thức bánh xe |
4x2 |
|
4.2
|
Ly hợp |
Ma sát / thủy lực, trợ lực khí nén. |
|
4.3
|
Hộp số |
Cơ khí / 6 số tiến, 1 số lùi. |
| 5 |
Hệ thống treo |
|
|
5.1
|
Trục trước |
Phụ thuộc / nhíp lá, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực. |
|
5.2
|
Trục sau |
Phụ thuộc / nhíp lá, giảm chấn thủy lực. |
| 5.3 |
Lốp xe |
- Cỡ lốp: 11.00R20 |
|
- Số lượng: |
||
|
+ Trục trước: 02 chiếc |
||
|
+ Trục sau: 04 chiếc |
||
| 6 |
Hệ thống lái |
|
|
6.1
|
Loại cơ cấu lái |
Trục vít ê-cu-bi |
|
6.2
|
Trợ lực |
Cơ khí có trợ lực thủy lực |
| 7 |
Hệ thống phanh xe |
|
|
7.1
|
Phanh chính |
Khí nén, 02 dòng, tang trống |
|
7.2
|
Phanh đỗ xe |
Lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2 |
|
7.3
|
Hệ thống chống bó cứng ABS |
Có |
|
7.4
|
Phanh hỗ trợ |
Phanh khí xả |
|
II
|
Xe chữa cháy |
|
|
1
|
Thông tin chung |
|
|
1.1
|
Chủng loại xe |
Xe ô tô chữa cháy hóa chất bọt |
|
1.2
|
Dung tích téc nước (lít) |
5.500 |
|
1.3
|
Dung tích téc hóa chất (lít) |
600 |
|
1.4
|
Khối lượng toàn bộ cho phép (kg) |
15.200 ±5% |
|
1.5
|
Kích thước xe DxRxC (mm) |
7.900x2.500x3.450±5% |
| 2 |
Ca bin xe chữa cháy hoàn thiện |
|
|
2.1
|
Loại Cabin |
Cabin chia làm 2 khoang |
|
2.2
|
Cửa cabin |
4 cửa |
|
2.3
|
Số chỗ ngồi cabin |
7 chỗ |
|
2.4
|
Kết cấu |
Cabin được thiết kế hiện đại, có cửa rộng, tầm nhìn xung quanh tốt, ghế ngồi rộng rãi có thể là nơi thay đồ cho các chiến sỹ, kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn đảm bảo an toàn và tiện ích cho quá trình nâng hạ. |
| 2.5 |
Thiết bị lắp đặt trong cabin |
1. Âmly, bộ đàm loa phóng thanh cho hệ thống đèn còi ưu tiên. 2. Công tắc điều khiển cho hệ thống khởi động bơm chuyên dùng bao gồm: + Công tắc điều khiển cho bộ trích công suất (PTO) + Công tắc nguồn cho hệ thống Bơm + Công tắc đèn chiếu sáng khoang thiết bị. 3. Các thiết bị theo xe: + Tay nắm cửa an toàn bên trong + Máy điều hòa + Dây đai an toàn. |
| 3 |
Thân xe chữa cháy và các ngăn chứa phương tiện. |
|
|
3.1
|
Vật liệu |
- Làm bằng các khung thép kết hợp nhôm hợp kim. Liên kết hàn, các liên kết và mối ghép khung nhôm bằng bu lông, vít, ke inox 304, nhôm. - Sát xi phụ, thép dập U, được làm bằng thép. |
|
3.2
|
Cấu trúc |
- Thiết kế phù hợp cho việc thông gió và thoát nước ở những chỗ cần thiết và dễ nhìn thấy cả ở đằng trước, hai bên và đằng sau. - Cấu trúc thân xe dễ dàng tiếp cận để chứa các ống dẫn, dụng cụ và thiết bị cần thiết. |
|
3.3
|
Nóc xe |
Nóc xe có chống trượt cho Nhân viên chữa cháy thao tác ở trên. |
| 3.4 |
Thang lên xuống |
Có bố trí 01 thang ở phía sau xe để lên, xuống nóc và sàn làm việc dễ dàng. |
|
3.5
|
Bậc lên xuống |
Được thiết kế phù hợp thuận tiện cho quá trình chữa cháy. |
|
3.6
|
Khoang chứa dụng cụ, phương tiện chữa cháy |
- Số lượng: 04 khoang |
|
- Vị trí: Hai bên thân xe. |
||
|
- Vật liệu: Khung chịu lực được chế tạo từ hợp kim nhôm hình kết hợp thép. Bề mặt là nhôm tấm hợp kim, cách nhiệt, độ bền cao. |
||
|
- Kết cấu: + Trong khoang có các giá đỡ thiết bị theo nguyên tắc nhẹ ở trên, nặng và lớn ở bên dưới. Các cửa khoang liên kết với khoang thông qua các bản lề và thiết bị tự cuốn với lớp bọc cao su chống ồn khi thao tác đóng mở. Cửa cuốn nhôm có khóa được thiết kế với vật liệu hợp kim nhôm có trọng lượng nhẹ và có độ bền cơ học cao, giúp cho việc thao tác được nhanh chóng. + Cửa khoang chính là cửa nhôm cuốn trợ lực. + Cửa khoang phụ kiểu cửa mở bản lề. |
||
|
3.7
|
Khoang chứa bơm chữa cháy và bảng điều khiển |
- Vị trí: Lắp ở phía sau xe, được bố trí với không gian hợp lý, thuận tiện cho người sử dụng, và thuận lợi cho quá trình bảo dưỡng sửa chữa. |
|
- Vật liệu: Khung chịu lực được chế tạo từ hợp kim nhôm hình và thép. Bề mặt là nhôm tấm hợp kim. |
||
|
- Bố trí buồng bơm: Gồm khoang chứa bơm và bảng điều khiển bơm. Khu vực điều khiển có lắp hệ thống thao tác: + Hệ thống thao tác bơm chân không; + Hệ thống tăng ga đặt áp suất làm việc cho bơm; + Hiển thị báo mức nước; + Hiển thị báo mức hóa chất chữa cháy; + Đồng hồ báo áp suất âm; + Đồng hồ báo áp suất phun; + Đồng hồ báo tốc độ vòng quay của bơm; + Van điều khiển mở và chia tỷ lệ hóa chất bọt; + Công tắc nguồn; + Công tắc đèn làm việc. |
||
|
Tất cả các chức năng điều khiển của xe chữa cháy được tích hợp trên bảng điều khiển một cách hợp lý, sao cho tất cả các chức năng này có thể được điều khiển chỉ bằng một người. Ngoài ra trên bảng điều khiển còn có sơ đồ kèm mũi tên chỉ hướng dòng chảy của nước và bọt trong hệ thống đường ống dẫn. |
||
| III |
HỆ THỐNG CHỮA CHÁY CHUYÊN DÙNG |
|
|
1
|
Téc nước chữa cháy |
|
|
1.1
|
Dung tích téc nước (lít) |
5.500 |
|
1.2
|
Hình dạng |
Hình khối chữ nhật |
|
1.3
|
Vật liệu |
SUS304 |
|
1.4
|
Thùng nước có cửa để kiểm tra và làm vệ sinh |
Có |
|
1.5
|
Trang bị đồng hồ đo mức nước |
Có |
|
1.6
|
Cửa cấp nước từ ngoài vào téc |
DN65 |
|
1.7
|
Van xả đáy |
Có trang bị 01 van xả đáy bằng vật liệu chống gỉ. |
|
2
|
Téc hóa chất chữa cháy |
|
|
2.1
|
Dung tích téc (lít) |
600 |
|
2.2
|
Hình dạng |
Hình khối chữ nhật |
|
2.3
|
Vật liệu |
SUS304 |
|
2.4
|
Thùng nước có cửa để kiểm tra và làm vệ sinh |
Có |
|
2.5
|
Trang bị đồng hồ hiển thị mức hóa chất trong téc |
Có |
|
2.6
|
Cửa cấp hóa chất vào bộ trộn |
Có |
| 3 |
Bơm nước chữa cháy |
|
|
3.1
|
Giới thiệu chung |
Bơm chữa cháy có nhiệm vụ hút nước từ bồn chứa nước và bồn chứa foam của xe chữa cháy hoặc trực tiếp hút nước từ các trụ cấp nước, ao hồ tạo áp suất cao phun nước dập tắt các đám cháy nhanh nhất. |
|
3.2
|
Vị trí lắp |
Phía sau xe |
|
3.3
|
Mã sản phẩm |
125 x 100 FSJCA |
|
3.4
|
Hãng sản xuất |
EBARA – Nhật Bản sản xuất tại nhà máy Indonesia |
|
3.5
|
Kiểu |
Bơm ly tâm |
|
3.6
|
Hoạt động |
Vận hành của bơm thông qua bộ trích công suất (PTO), truyền động bằng các đăng (cardan). |
|
3.7
|
Lưu lượng tối đa (lít/phút) |
5.450 theo catalogue của nhà sản xuất |
|
3.8
|
Vật liệu cánh bơm |
Vật liệu bằng đồng. |
|
3.9
|
Vật liệu trục bơm |
Thép không gỉ. |
|
3.10
|
Thân bơm |
Vật liệu bằng gang cầu đúc. |
|
3.11
|
Thiết bị gioăng phớt |
Phi kim. |
|
3.12
|
Thiết bị hiển thị tốc độ quay của bơm |
Có tích hợp thiết bị tốc độ quay của bơm. |
| 4 |
Bơm mồi |
|
|
4.1
|
Kiểu loại |
Bơm cánh gạt |
|
4.2
|
Kết cấu |
- Kết cấu bơm chân không bao gồm: - Môtơ điện truyền động đến bơm cánh gạt. - Van điều khiển kép. - Đồng hồ báo áp suất âm. |
|
4.3
|
Chiều sâu hút (m) |
~8 |
|
4.4
|
Thời gian hút được nước (s) |
28 |
| 5 |
Hệ thống trộn bọt |
|
|
5.1
|
Xuất xứ/hãng |
Hàn Quốc/Shilla |
|
5.2
|
Model |
Sl-30C-1 |
|
5.3
|
Kiểu trộn |
Mạch vòng tuần hoàn |
|
5.4
|
Vật liệu |
Đồng |
|
5.5
|
Lưu lượng bọt |
- Bọt 3%: Đạt lưu lượng từ 300 ~ 2.850 Lít/phút tại áp suất 7 bar. - Bọt 6%: Đạt lưu lượng từ 300 ~ 1.350 Lít/Phút tại áp suất 7 bar. |
|
6
|
Bộ trích công suất PTO |
|
|
6.1
|
Nhà sản xuất / Xuất xứ |
Minh Khuê / Việt Nam |
|
6.2
|
Mã sản phẩm |
MPTO-801 |
|
6.3
|
Số bánh răng ăn khớp |
3 |
|
6.4
|
Cơ cấu ly hợp |
Ăn khớp bánh răng |
|
6.5
|
Hệ thống dẫn động ăn khớp |
Hệ thống khí nén điều khiển bằng van điện từ |
|
6.6
|
Dầu bôi trơn |
Dầu hộp số |
|
6.7
|
Vật liệu vỏ |
Gang cầu |
| 7 |
Lăng giá |
|
|
7.1
|
Kiểu loại |
Được điều khiển bằng tay, có khả năng phun nước, nước và hỗn hợp hóa chất bọt chữa cháy |
|
7.2
|
Nhà sản xuất / Xuất xứ |
Minh Khuê / Việt Nam |
|
7.3
|
Mã sản phẩm |
MK-PL10/48-T |
|
7.4
|
Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng nằm ngang (độ) |
360°, liên tục |
|
7.5
|
Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng thẳng đứng (độ) |
Từ - 45° đến + 85° |
|
7.6
|
Lưu lượng phun |
2.880 lít/phút tại áp suất 10 bar |
|
7.7
|
Tầm phun xa tối đa của lăng giá khi có bọt (m) |
~60 |
|
7.8
|
Vị trí lắp đặt |
Phía trên nóc xe, gần về phía sau giúp cho công việc phun được an toàn và hiệu quả |
|
7.9
|
Kích thước ống dẫn lên lăng giá |
3’’ (inch) |
|
7.10
|
Áp suất lớn nhất |
14 Kg/cm2 |
| 8 |
Hệ thống phản ứng nhanh |
|
|
8.1
|
Hãng / Xuất xứ |
Minh Khuê / Việt Nam |
|
8.2
|
Model |
MK-75H |
|
8.3
|
Loại |
Lăng phun nhiều chế độ. |
|
8.4
|
Lưu lượng |
Lưu lượng phun: 150 (lít/phút) tại áp suất 10 (bar) |
|
8.5
|
Kích thước |
01 cuộn vòi đường kính 25,4 (mm), độ dài 30 (m), áp suất làm việc: 10 Bar. |
|
8.6
|
Điều khiển |
Bằng tay |
|
9
|
Thiết bị định vị và hỗ trợ lực lượng tham gia chữa cháy |
|
|
9.1
|
Số lượng |
07 thiết bị |
|
9.2
|
Theo dõi nhịp tim |
Có trang bị |
|
9.3
|
Vị trí định vị bao gồm cả độ cao |
Có trang bị |
|
9.4
|
Lịch sử hoạt động di chuyển |
Có trang bị |
|
9.5
|
Báo tín hiệu khẩn cấp khi cần hỗ trợ |
Có trang bị |
|
9.6
|
Thể hiện trạng thái chiến sỹ ở các vị trí: Nằm, đứng, nghiêng |
Có trang bị |
|
9.7
|
Mức độ hoạt động của chiến sỹ |
Có trang bị |
|
9.8
|
Nhiệt độ môi trường hoạt động |
Có trang bị |
|
9.9
|
Có App hoặc trang Web theo dõi trực tiếp |
Có trang bị |
|
9.10
|
Thông báo áp suất sử dụng của bình khí thở của bộ mặt nạ phòng độc cách ly SCBA |
Có trang bị |
|
9.11
|
Truyền hình ảnh trong quá trình tham gia chữa cháy |
Có trang bị |
|
10
|
Thiết bị đo lưu lượng nước có chức năng tự tạo nguồn điện kết nối không dây (Bluetooth): 01 chiếc. |
|
|
10.1
|
Thiết bị đo lương nhanh và chính xác các loại vòi chữa cháy, lăng giá cầm tay hay súng phun, máy bơm |
Có trang bị |
|
10.2
|
Thiết bị “tự sinh ra nguồn điện không cần sử dụng Pin hay bất kỳ dụng cụ nào hỗ trợ’, khi nước chảy qua tuabin để cung cấp điện cho quá trình kết nối không dây (Bluetooth) với tất cả các thiết bị thông minh và hiện thị chính xác lưu lượng với giá trị đo GPM, LPM, GPS hoặc LPS trong thời gian thực |
Đáp ứng |
|
10.3
|
Lưu lượng |
Từ 50 đến 1.250 Gpm (200 đến 7.750 lít/phút) |
|
10.4
|
Nền tảng theo dõi hoạt động |
Có kết nối với các thiết bị thông minh khác qua Bluetooth đến màn hình. Phần mềm đo lưu lượng có thể tải từ App Store hay CH Play. |
|
10.5
|
Áp suất hoạt động tối đa |
21 bar |
|
11
|
Đèn còi ưu tiên |
|
|
11.1
|
Âm ly |
- Công suất: 100W - Điện áp: 24V - Cường độ âm thanh: 123 dB - Kích thước: 153,16x139,7x81,02 mm - Đạt tiêu chuẩn SAE nhóm A |
|
11.2
|
Loa |
- Có trang bị loa - Công suất: 100W - Cường độ âm thanh: 123 dB - Đạt tiêu chuẩn SAE nhóm A |
|
11.3
|
Đèn ưu tiên |
- Có trang bị đèn ưu tiên - Chiều dài: 1.397 (mm) - Đạt tiêu chuẩn SAE nhóm 1 |
| 12 |
Họng xả, họng hút |
|
|
12.1
|
Họng xả |
- Đường kính: DN65 - Số lượng: 02 chiếc - Vị trí: Phía sau |
|
12.2
|
Họng hút |
- Đường kính: DN125 - Số lượng: 01 chiếc - Vị trí: Phía sau xe. |
|
12.3
|
Họng xả từ téc đến lăng giá |
- Đường kính: DN76 - Số lượng: 01 chiếc - Vị trí: Nóc xe |
|
12.4
|
Cửa tiếp nước vào téc |
Số lượng: 01 |
| IV |
THIẾT BỊ CHỮA CHÁY TRANG BỊ THEO XE (Theo Bảng 5, Điều 4.6 TCVN 13316-2:2022 ban hành ngày 04/10/2022) |
|
UD Truck là thương hiệu nổi tiếng trong lĩnh vực sản xuất các dòng xe chuyên dụng, trong đó có các loại xe chữa cháy hiện đại, chất lượng cao. Xe chữa cháy UD Truck được thiết kế với công nghệ tiên tiến, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn khắt khe về an toàn và hiệu quả trong phòng cháy chữa cháy.
Những điểm nổi bật của xe chữa cháy UD Truck:
- Động cơ mạnh mẽ: Xe được trang bị động cơ công suất lớn, vận hành bền bỉ, đảm bảo khả năng hoạt động liên tục trong điều kiện khắc nghiệt.
- Hệ thống chữa cháy hiện đại: Tích hợp bơm cao áp và các thiết bị phun nước, bọt chữa cháy tiên tiến, phù hợp với mọi tình huống khẩn cấp.
- Thiết kế thông minh: Khoang chứa thiết bị chữa cháy rộng rãi, bố trí khoa học, giúp đội ngũ cứu hỏa dễ dàng tiếp cận và sử dụng dụng cụ khi cần thiết.
- Độ bền vượt trội: Xe UD Truck được sản xuất từ các vật liệu cao cấp, chống ăn mòn và chịu lực tốt, đảm bảo độ bền lâu dài.
- An toàn tối ưu: Hệ thống phanh ABS, kiểm soát hành trình và các tính năng an toàn khác giúp đảm bảo an toàn tối đa trong quá trình di chuyển.
Ứng dụng của xe chữa cháy UD Truck:
Xe chữa cháy UD Truck phù hợp để sử dụng tại:
- Khu công nghiệp và nhà máy: Bảo vệ các cơ sở sản xuất lớn khỏi nguy cơ hỏa hoạn.
- Khu dân cư và đô thị: Hỗ trợ phòng cháy chữa cháy nhanh chóng tại các khu vực đông dân cư.
- Sự kiện lớn và công trình đặc biệt: Đảm bảo an toàn cho các sự kiện quan trọng và các cơ sở hạ tầng quy mô lớn.
Với uy tín và chất lượng đã được khẳng định, UD Truck luôn là sự lựa chọn hàng đầu của các đơn vị phòng cháy chữa cháy trên toàn thế giới. Nếu bạn cần thêm thông tin chi tiết hoặc báo giá, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất!

























